Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.
- Lưu Văn Sấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Văn TRung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 522 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1112 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thờn Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tiệc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1960 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 60 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1127 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc