Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.
- Lưu Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hợi Năm sinh: 1/1934 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS Hoàng Khai, Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 916 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khuê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
-
Lưu Văn Linh
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 5/5/1970
Quê quán: Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5
Xem chi tiết →
- Lưu Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc