Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.

  1. Lưu Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  2. Lưu Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  3. Lưu Bá Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 259 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Lưu Bá Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Lưu Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  6. Lưu Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lưu Bá Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Lưu Bình Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lưu Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lưu Chí Hiếu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Lưu Chí Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lưu Chí Nghiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lưu Chư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Lưu Cái Đông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Lưu Công Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lưu Công Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lưu Công Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lưu Công Hưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lưu Công Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Lưu Công Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách