Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.

  1. Lưu Kiên Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lưu Lư Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Lưu Minh Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lưu Minh Khẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  5. Lưu Minh Sắn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 206 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Lưu Minh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng O · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 54 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Lưu Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Lưu Ngọc Bảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lưu Ngọc Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lưu Ngọc Miễn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lưu Ngọc Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lưu Ngọc Riên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lưu Ngọc Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Lưu Như Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lưu Nhật Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lưu Phong Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 251 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
  20. Lưu Phước Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/2/1982 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách