Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.

  1. Lưu Công Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lưu Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1977 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →
  3. Lưu Cảnh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lưu Duy Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  5. Lưu Gia Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  6. Lưu Hoài Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Lưu Huy Huề Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 207 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Lưu Huy Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  9. Lưu Huy Khước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  10. Lưu Huy Sùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Lưu Huy Xim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Lưu Hà Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 175 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Lưu Hồng Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 217 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Lưu Hồng Kinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lưu Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lưu Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Hữu Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lưu Khắc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lưu Khắc Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lưu Kim Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 91 · Khu B8 Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách