Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lưu”.
- Lưu Văn Chúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 441 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dưỡng Năm sinh: 10/5/1947 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Dệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Giót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1976 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 102 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 975 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc