Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lưu”.
- Lưu Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô D Xem chi tiết →
-
Lưu Liên Hùng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Lưu Minh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Minh Chọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lưu Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lưu Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lưu Minh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Lưu Nhiều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Tĩnh Năm sinh: 20/1942 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Lưu Qúy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc