Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.
- Lưu Văn Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Cổ Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Phú Hội - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Lâm - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: 5742 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đại Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Khánh Hạ - Yên Bàn - Yên Bái Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Thái Đô - Thái Minh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đức Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Vạn Sơn - Đô Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Xuân Lãng- Lâm Thao- Phú Thọ Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Đông An - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc