Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.
- Lưu Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Minh Vương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Ngọc Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1972 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phương trung, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1978 Quê quán: A. Thịnh - GL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lưu Văn Liểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Vũ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Đình Niêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Đức Truyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữư Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Văn Miếu, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Thanh Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc