Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lưu”.
- Vũ Quang Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 373 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Thọ Lữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2240 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2241 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đồng chí Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1/5/1970 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 397 Xem chi tiết →
- Châu Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Lưu Bằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc