Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lưu”.

  1. Nguyễn Đức Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Mỹ, Huỳnh Lôi An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phan Hữu Lưu
  3. Phan Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phùng Thúc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 538 Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2250 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Thái lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Trần Lưu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 115 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách