Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lưu”.

  1. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trịnh Danh Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thị Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thị Lưu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trịnh văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Võ Lựu ( Sào Nam ) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Lựu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 214 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Trung Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4a Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. lưu xuân hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  18. lưu đình nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Đ.C Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 56 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đinh Hữu Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách