Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Lường Văn Bốn”.
- Lương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
- Lương Văn Bổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Lương Văn Bốn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 · Khu N6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Bôn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lương văn Bốn ( An ) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bổng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lương Văn Bông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xuân Hoa - Bảo Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Niên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966
- Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Miên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966
- Lường Văn Bốn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Hoa-Mường La-Sơn La