Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lương Xuân Xương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2223 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968
  2. Lương Xuân Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Cơm- Lục Nam- Hy sinh: 10/5/1968