Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Lương Xuân Thìn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Bình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tràn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Thọ Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.