Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lương Xuân Tỉnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thạch Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Quảng Phong - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/02/1978 Quê quán: Biên giới - Hùng sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Bá Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Kim Tiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/08/1981 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Khăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Thường Xuân - Vạn Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Lương Đại Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1957 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Phan Chí Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 379 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 180 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.