Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lương Xuân Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Xuân Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Bình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lương Hoa Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1953 Quê quán: Thạch Giám - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Quốc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1982 Quê quán: Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Nam La - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lương Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1930 Quê quán: Thụy Phúc - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27 - 12 - 1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Liên trung - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.