Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lương Xuân Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Lương Lo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Lương Mạng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1949 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lương Nãn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 28/8/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Lương Oanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/10/1951 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Lương Thiềm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 21/8/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Lương Thúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Lương Triều Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/11/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Lương Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 Quê quán: Hải PHòng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CC80 - Thị trấn Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Lương Ban Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/2/1951 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Lương Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D10 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Lương Đát Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/12/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: xã Vĩnh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hà Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Lương Chống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Lương Lẫm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Lương Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hà Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Minh ngọc - Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Xuân- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968
  2. Lương Xuân Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/7/1972