Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lương Xuân Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 Quê quán: Xuân lương - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Soạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Cục nghiên cứu BTTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Quyền Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Thủy Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Bắc Giang - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Phú Lương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Phú Lương - Giang Hưng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/03/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.