Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lương Xuân Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Xuân Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Xuân lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Quách Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 238 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Đơn vị: C5 - D1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Xuân Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K281 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1420 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1731 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Chim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Điến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.