Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lương Xuân Lãng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lương Xuân Bẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Bộ tham mưa Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Trọng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974
  2. Lương Xuân Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 24/5/1974