Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lương Xuân Dục”.
- Lương Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 613 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 16/09/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, Làng PơTuBơTa - Gia Lai
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá
- Lương Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 16/09/1968 Đông nam cao điểm 1142, Làng PơTuBơTa, Gia Lai
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968
- Lương Xuân Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968