Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Lương Xuân Cơ”.

  1. Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 155 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Xuân Cơ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321
  2. Lương Xuân Cơ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321