Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lương Xuân Bền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Thị Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1982 Quê quán: Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: C7D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Kim Tiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/08/1981 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xuân Hoa - Bảo Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Chai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1981 Quê quán: Ngọc Phương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Lương điền, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Xuân Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Bắc Giang - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lò Quốc Pha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1981 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung Đoàn Sư9 - Quân Đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.