Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Lương Xuân Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 07 - 1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: K163 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Ly - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - F84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1975 Quê quán: Hải Lương - Hải Phú - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Lương - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Xuân Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000