Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Lương Xuân Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 Đơn vị: A13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Đông Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê ích Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: I 119 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hứa Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/3/1968 Quê quán: Biên Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1961 Quê quán: Đông Lợi - Triệu sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Bạc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 21 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hà Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 Quê quán: Hải PHòng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CC80 - Thị trấn Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Xuân Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000