Tìm thấy 106 hồ sơ cho “Lương Xuân Đồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Đơn vị: C5 - D1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Xuân Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Xuân Gia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Tấn Cường - Đồng Mỹ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Xuân Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Xuân Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu H Xem chi tiết →
- Lương Xuân Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Gia Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1982 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Gia Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1982 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đạm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đạm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.