Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lương Xuân Đã”.
Quê quán: ,
- Lương Xuân Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2081 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1974 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đạm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đạm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương xuân Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 219 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.