Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lương Viết Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
  2. Lương Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lương Trí Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Duyên Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Hồng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Đồng Ruộng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lương Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hồng Thụ - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Viết Chai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Thuy Hồng - Văn Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Hưng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Dom, khu 4 - Gia Lai