Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lương Văn Tuy”.

  1. Lương Văn Tuỵ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 806 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/1/1970