Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Lương Văn Trạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 192 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Loáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 352 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Lã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 289 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 166 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đào văn Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Nhân Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Pho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lương Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Nhuận Trạch - Lương Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Pho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Trung- Duyên Hà- Hy sinh: 1/3/1971
  2. Lương Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Chung- Duyên Hà- Hy sinh: 3/5/1971