Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Lương Văn Thu”.

  1. Lương Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Thuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T216 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 88 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Thượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Thanh Hoá Hy sinh: 8/1971
  2. Lương Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 8/1971
  3. Lương Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bảo Lộc- Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Cách bãi C9 - 500m, tây Sa Thày, nam Kon Tum
  4. Lương (Lại) Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · (Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình) Hy sinh: 16/11/1970 (77-58)01 Plây Trấp Mộ 2 1/50000
  5. Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách