Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Lương Văn Thụ”.

  1. Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1974 Đơn vị: H10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Thụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. lương văn thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Lương văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  15. Lương văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Đại đồng - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Thử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1964 Quê quán: Nghị Đệ - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Thanh Hoá Hy sinh: 8/1971
  2. Lương Văn Thư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 8/1971
  3. Lương Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bảo Lộc- Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Cách bãi C9 - 500m, tây Sa Thày, nam Kon Tum
  4. Lương (Lại) Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · (Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình) Hy sinh: 16/11/1970 (77-58)01 Plây Trấp Mộ 2 1/50000
  5. Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách