Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Lương Văn Tạ”.

  1. Lương Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn TàI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Tái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Tây Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1068 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3375 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương văn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 28 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Tại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 21 · Hàng D3 · Lô B3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/3/1966
  2. Lương Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1970 Làng Kép, Khu 4, Gia Lai