Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Lương Văn Tạ”.

  1. Lương văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Lương văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Ta Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 359 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Tá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tấm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2010 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 47 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/3/1966
  2. Lương Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1970 Làng Kép, Khu 4, Gia Lai