Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lương Văn Tú”.

  1. Lương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Lạng Gương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Mường Chiêng - Quỳnh Nhai - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khe Cai - Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Tây Nam đồi 1142 K4 Gia Lai
  2. Lương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000