Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lương Văn Tú”.

  1. Lương Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 394 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Tùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 85 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương văn Tửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 139 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khe Cai - Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Tây Nam đồi 1142 K4 Gia Lai
  2. Lương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000