Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lương Văn Sâu”.

  1. Lương Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 570 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1988 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E686 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/7/1970
  2. Lương Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/7/1970
  3. Lương Văn Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Lộc- Chi Lăng- Hy sinh: 28/6/1973
  4. Lương Văn Sâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Chi Lăng- Hy sinh: 28/5/1973
  5. Lương Văn Sấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Sơn- Lái Thiêu- Hy sinh: 25/11/1968