Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lương Văn Ngọ”.

  1. Lương Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Ngỏ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 527 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Ngoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Ngoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Ngoách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Ngoại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Ngoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1951 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1981 Quê quán: Châu Hồi - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/02/1976 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Đức Trọng