Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Lương Văn Nải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tam Văn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Búa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: An ấp - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Hòa Lạc - Cao Lạng Đơn vị: D21 - Đ26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Phong - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hon Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Huyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lựng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lương Văn Mao Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Mong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Nhi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Quàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lương Văn Soạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.