Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lương Văn Mận”.

  1. Lường Văn Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 840 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Mẫn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Mạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1363 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 352 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1171 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1179 Xem chi tiết →
  9. Lường Văn Mấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 76 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Mận 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xuân Yên, Nghi Xuân Hy sinh: 02/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Bắc Kon Tum mộ 27