Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lương Văn Mười”.

  1. Lương Văn Muồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Lương văn Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lương văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành B, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Muồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964
  2. Lương Văn Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Long Tuyên- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964