Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lương Văn Lợi”.

  1. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Lôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 25/12/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2
  2. Lương Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 11/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000