Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lương Văn Huynh”.

  1. Lương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1985 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 621 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Q5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô 1/50000
  2. Lương Văn Huynh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô 1/50000