Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lương Văn Hợp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghĩa Hợp, Nghĩa Hợp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1988 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 Quê quán: Châu thành - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Châu Hồng - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: C15 E98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Hợp Thanh - Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ma Văn Đều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hợp Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoá hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Thành, Xã Hợp Thành, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Thành, Xã Hợp Thành, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Thành, Xã Hợp Thành, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968
- Lương Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hoa- Hạ Long- Hy sinh: 17/12/1968
- Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 30/9/1966
- Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 10/12/1966
- Lương Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968