Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lương Văn Hải”.

  1. Lương Văn Hai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1469 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 Quê quán: Hạnh Đào - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1968 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Đông - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000