Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Lương Văn Hà (Hà Nội)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Tý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Tự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Điểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Đã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 44 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →