Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Lương Văn Hà (Hà Nội)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lương Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Mãi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Nguyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Nhạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Nhật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Quãng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn San Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Thuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Toại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Trì Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →