Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Lương Văn Hà (Hà Nội)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cấn Văn Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 185 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Khổng Văn Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Bồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Chấp Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Chữ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Huấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Khuyến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Khéo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Kiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Liên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Lôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →