Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Lương Văn Hà (Hà Nội)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Số 14 Lương Thị - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Số 328 Lương Yên - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1966 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Khuất Văn Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 171 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Tước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phương, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: 24 Lương Sư B - Quốc Tử Giám - Hà Nội Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →